Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 27
Tháng 11 : 746
Năm 2022 : 12.500
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 - 2021

     PHÒNG GD & ĐT HƯỚNG HOÁ               CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH&THCS HƯỚNG LINH                        Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Biểu mẫu 11

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở 

và trường trung học phổ thông, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

10

1.96  m2/học sinh

II

Loại phòng học

10

1,96

1

Phòng học kiên cố

10

1,96

2

Phòng học bán kiên cố

/0

-

3

Phòng học tạm

/0

-

4

Phòng học nhờ

/0

-

5

Số phòng học bộ môn

0

1,5

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

/0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

8/10

-

8

Bình quân học sinh/lớp

204/8

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

11.349

55.6

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

9.659

47.3

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

400

1.96

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

40

0.196

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

/

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

300

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

4

 

1.1

Khối lớp 6

1

1bộ/2lớp

1.2

Khối lớp 7

1

1bộ/2lớp

1.3

Khối lớp 8

1

1bộ/2lớp

1.4

Khối lớp 9

1

1bộ/2lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

1

 

2.1

Khối lớp 9

1

1bộ/2lớp

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

4

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

17

2 bộ/1 lớp

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

    19

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

0.375

2

Cát xét

1

0,1

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

0,1

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

0,375

5

Thiết bị khác

 

 

6

Tăng âm loa

1

0,1

7

Loa

5

0.625

8

Máy ảnh

 

 

9

Máy nổ

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 14

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

0.375

2

Cát xét

1

0,1

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

0,375

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

4 phòng- 88m2

32

2.75

XIII

Khu nội trú

10 phòng- 300 m2

20

15

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

1

 

0,004

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

                         Hướng Linh, ngày 30  tháng 9  năm 2020

                                                                     HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                                   

                                                                                   

                                                                   Lê Minh Quốc

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Video Clip
Văn bản mới