Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 29
Tháng 11 : 748
Năm 2022 : 12.502
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 - 2020

   PHÒNG GD & ĐT HƯỚNG HOÁ               CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH&THCS HƯỚNG LINH                        Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Biểu mẫu 10

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở 

và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

203

     55

44

48

56

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

81,77

81,82

90,91

75,00

80,36

2

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

16,26

18,18

9,09

16,67

19,64

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

1,48

0

0

6,25

0

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0,49

0

0

2,08

0

II

Số học sinh chia theo học lực

203

     55

44

48

56

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

2,46

1,82

2,27

4,17

1,79

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

36,45

30,91

43,18

37,50

35,71

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

60,59

67,27

54,55

56,25

62,50

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0,49

0

0

2,08

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

203

     55

44

48

56

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

202

(99,51)

     55

(100)

44

(100)

47

(97,92)

56

(100)

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

5

(2,46)

1

(1,82)

1

(2,27)

2

(4,17)

1

(1,79)

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

74

(36,45)

17

(30,91)

19

(43,18)

18

(37,50)

20

(35,71)

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,49)

0

0

1

(2,08)

0

4

Chuyển trường đến/đi.

1

1

0

0

0

 

Chuyển đến

0

0

0

0

0

 

Chuyển đi

1

1

0

0

0

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

4

(1,92)

0

2

(4,35)

1

(2,04)

1

(1,75)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

1

0

0

0

1

1

Cấp Huyện

1

0

0

0

1

2

Cấp Tỉnh

0

0

0

0

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

56

0

0

0

56

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

56

0

0

0

56

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

1

(1,79)

0

0

0

1

(1,79)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

20

(35,71)

0

0

0

20

(35,71)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

35

(62,50)

0

0

0

35

(62,50)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

107/96

28/27

21/23

24/24

34/22

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

203

     55

44

48

56

                   

                                                            Hướng Linh, ngày 30 tháng 9 năm 2020

                                                                              Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                                                                 Lê Minh Quốc

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Video Clip
Văn bản mới