Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 24
Tháng 11 : 743
Năm 2022 : 12.497
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021

Biểu mẫu 07

    PHÒNG GD & ĐT HƯỚNG HOÁ               

TRƯỜNG TH&THCS HƯỚNG LINH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

24/18

3.38 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

06

2.857 m2/ học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

18

3.6 m2/học sinh

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

 

III

Số điểm trường lẻ

4

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

11.567

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

8.483

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

960 m2

 

2

Diện tích thư viện (m2)

40 m2

 

3

Diện tích  phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

40 m2

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

0

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hoà nhập (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số lớp/bộ

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

40 bộ

20 lớp/40bộ

1.1

Khối lớp 1

36 bộ

36 bộ/4 lớp

1.2

Khối lớp 2

1 bộ

1bộ/4 lớp

1.3

Khối lớp 3

1 bộ

1bộ/4 lớp

1.4

Khối lớp 4

1 bộ

1bộ/4 lớp

1.5

Khối lớp 5

1 bộ

1bộ/4 lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

140 bộ

0

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

35

 

2.3

Khối lớp 3

35

 

2.4

Khối lớp 4

35

 

2.5

Khối lớp 5

35

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

 

Số học sinh/bộ

 

Phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

17

17 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

1 Cái/ 20 Lớp

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

03 Cái

03 Cái / 20 lớp

5

Đàn Ocgran

01 Cái

01 Cái / 20 lớp

6

Máy ảnh, quay phim

01 Cái

01 Cái / 20 lớp

 

 

 

Nội dung

 

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng,

Tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

1

10

20

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho

học sinh

 

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

4

 

0.28m2/ học sinh

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 (*Theo Thông tư số 41/2010/TTBGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT  ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT- BYT ngày 24/6/2011 cuả Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu-điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (Website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                                                Hướng Linh, ngày 30 tháng 9 năm 2020

                                                                             Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                                                               Lê Minh Quốc


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Video Clip
Văn bản mới